Need Help?

https://nhathaudien.com.vn/wp-content/uploads/2024/12/Manual-Inverter-Driver-YJX-B.pdf
| F0.00 | 1: G type (tải nặng) 2: P type (tải quạt và bơm) | |
| F0.01 | 0: Chế độ Run trên bàn phím (đèn REMOT tắt) 1: Chế độ Run trên qua công tắc rời (đèn REMOT sáng) 2: Chế độ chạy truyền thông (đèn REMOT nháy) | |
| F0.02 | 0: Digital setting (preset frequency F0.09, UP/DOWN modifiable, no memory for power-down) 1: Digital setting (preset frequency F0.09, UP/DOWN modifiable,power-down memory) 2: AI1 3: AI2 4: Panel Potentiometer 5: PULSE Pulse setting (X5) 6: Multi-segment instruction 7: Simple PLC 8: PID 9: Communication given | |
| F0.13 | Tần số lớn nhất | |
| F0.21 | Thời gian tăng tốc | thường để 5-10s |
| F0.22 | Thời gian giảm tốc | thường để 5-10s |
| F0.32 | Chọn chiều quay motor | |
| F0.39 | Cài đặt bảo vệ điện áp thấp | |
| F1.00 | 0: điều khiển vector (SVC) 1: điều khiển vector mạch kín (FVC) 2: điều khiển V/F | |
| F1.02 | Cài công suất motor kW | |
| F1.03 | Cài điện áp định mức motor V | |
| F1.04 | Cài dòng điện định mức motor A | |
| F1.05 | Tần số định mức motor Hz | |
| F1.06 | Tốc độ định mức motor v/p | |
| F4.01 | Chức năng chân X1 | |
| F4.02 | Chức năng chân X2 | |
| F4.03 | Chức năng chân X3 | |
| F4.30 | Chức năng chân TA-TB-TC | |
| F4.31 | Chức năng chân PA-PB-PC | |