Need Help?

https://nhathaudien.com.vn/wp-content/uploads/2024/11/YJX-MS-Inverter-Driver-Manual.pdf
| F00.01 | Kiểu điều khiển motor | 0: Điều khiển vòng hở V/F 1: Điều khiển vòng kín Vector Control(SVC) |
| F00.02 | Lựa chọn nguồn chạy (lệnh chạy) | 0: Chạy trên bàn phím biến tần 1: Chạy qua công tắc rời 2: Chạy qua tín hiệu truyền thông |
| F00.03 | Lựa chọn nguồn tần số (chỉnh tốc độ) | 0: Digital setting (preset frequency F00.08, UP/DOWN can be modified, no memory when power off) 1: Digital setting (preset frequency F00.08, UP/DOWN can be modified, power-off with memory) 2: AI (0~10V/20mA) 3: Đã đặt trước 4: Biến trở bảng điều khiển 5: Reserved 6: Multi-segment command 7: PLC 8: PID 9: Communication given 10: Multi pump command 11: Reserved |
| F00.08 | Tần số cài đặt trước | 50Hz |
| F00.09 | Chiều quay motor | 0: Cùng hướng 1: Ngược hướng |
| F00.10 | Giới hạn tần số lớn nhất | 50Hz |
| F00.17 | Thời gian tăng tốc | 5s |
| F00.18 | Thời gian giảm tốc | 5s |
| F03.01 | Công suất motor | 0.1kW~1000.0kW |
| F03.02 | Điện áp motor | 1V~2000V |
| F03.03 | Dòng điện định mức của motor | |
| F03.04 | Tần số định mức của motor | |
| F03.05 | Tốc độ định mức của motor | |
| F07.00 | Chức năng chân X1 | |
| F07.01 | Chức năng chân X2 | |
| F07.02 | Chức năng chân X3 | |
| F07.03 | Chức năng chân X4 | |
| F08.02 | Chức năng chân ngõ ra R | |